TanroDictionary Sổ từ

fool

/fuːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món hoa quả nấu (trộn với sữa kem... ).danh từ
  2. Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc.danh từ
  3. Người làm trò hề, anh hề.danh từ
  4. Người bị lừa phỉnh.danh từ
  5. , (thông tục), (như) foolish.tính từ
  6. Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai).động từ
  7. Lừa (tiền).động từ
  8. Lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made a sweet fool with fruit and cream.

  2. Only a fool would ignore good advice.

  3. The fool made everyone laugh.

  4. He felt a fool after the mistake.

  5. That was a fool choice for the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép