Nghĩa tiếng Việt
- Món hoa quả nấu (trộn với sữa kem... ).danh từ
- Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc.danh từ
- Người làm trò hề, anh hề.danh từ
- Người bị lừa phỉnh.danh từ
- , (thông tục), (như) foolish.tính từ
- Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai).động từ
- Lừa (tiền).động từ
- Lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made a sweet fool with fruit and cream.
-
Only a fool would ignore good advice.
-
The fool made everyone laugh.
-
He felt a fool after the mistake.
-
That was a fool choice for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép