TanroDictionary Sổ từ

fortune

/ˈfɔːtʃuːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận may; sự may mắn.danh từ
  2. Thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh.danh từ
  3. Sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ.danh từ
  4. , (thơ ca) mayđộng từ
  5. xảy ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She had great fortune on her side today.

  2. The old woman tried to tell his fortune.

  3. He worked very hard to make his fortune.

  4. The team had to fortune the system.

  5. She tried to fortune the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép