Nghĩa tiếng Việt
- Vận may; sự may mắn.danh từ
- Thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh.danh từ
- Sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ.danh từ
- , (thơ ca) mayđộng từ
- xảy ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She had great fortune on her side today.
-
The old woman tried to tell his fortune.
-
He worked very hard to make his fortune.
-
The team had to fortune the system.
-
She tried to fortune the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép