TanroDictionary Sổ từ

foul

/faʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hôi hám, hôi thối.tính từ
  2. Bẩn thỉu, cáu bẩn.tính từ
  3. Ươn (cá).tính từ
  4. Xấu, đáng ghét (thời tiết).tính từ
  5. Xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ.tính từ
  6. Gớm, tởm, kinh tởm.tính từ
  7. Nhiễm độc.tính từ
  8. Nhiều rêu; nhiều hà (đáy tàu).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A foul smell came from the old trash.

  2. The dirty floor looked very foul and messy.

  3. The foul tone felt right.

  4. The weather today is quite foul and rainy.

  5. He had a foul motive for stealing the money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép