Nghĩa tiếng Việt
- Hôi hám, hôi thối.tính từ
- Bẩn thỉu, cáu bẩn.tính từ
- Ươn (cá).tính từ
- Xấu, đáng ghét (thời tiết).tính từ
- Xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ.tính từ
- Gớm, tởm, kinh tởm.tính từ
- Nhiễm độc.tính từ
- Nhiều rêu; nhiều hà (đáy tàu).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A foul smell came from the old trash.
-
The dirty floor looked very foul and messy.
-
The foul tone felt right.
-
The weather today is quite foul and rainy.
-
He had a foul motive for stealing the money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép