Nghĩa tiếng Việt
- Gà, thịt gà.danh từ
- Chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim).danh từ
- Bắn chim; đánh bẫy chim.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We roasted a fowl for dinner.
-
Wild fowl gathered near the lake.
-
They fowl in the marsh at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép