Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoảng sợ.danh từ
- Người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng.danh từ
- (như) frighten.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A loud noise gave her a fright.
-
His old costume looked like a fright.
-
The dog frights easily during storms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép