TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ frog – Con ếch, con nhái, con ngoé; Đế guốc (chân ngựa); Quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê

frog

/frɒɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ếch, con nhái, con ngoé.danh từ
  2. Đế guốc (chân ngựa).danh từ
  3. Quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê.danh từ
  4. Khuy khuyết thùa (áo nhà binh).danh từ
  5. Đường ghi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The Frog in the Well.

  2. The horse's frog needed a careful trim.

  3. He fastened the sword in a leather frog.

  4. A small frog held the uniform button in place.

  5. The train rolled along the frog beside the platform.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép