TanroDictionary Sổ từ

full

/ˈfʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.tính từ
  2. Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt... ).tính từ
  3. No, no nê.tính từ
  4. Hết sức, ở mức độ cao nhất.tính từ
  5. Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).tính từ
  6. Giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, toàn phần.tính từ
  7. Lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo... ).tính từ
  8. Thịnh soạn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The glass was full to the brim.

  2. The bus was full up with many people.

  3. I have a full stomach after lunch.

  4. He drove the car at full speed.

  5. The dress made her look full and elegant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép