Nghĩa tiếng Việt
- Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.tính từ
- Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt... ).tính từ
- No, no nê.tính từ
- Hết sức, ở mức độ cao nhất.tính từ
- Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).tính từ
- Giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, toàn phần.tính từ
- Lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo... ).tính từ
- Thịnh soạn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The glass was full to the brim.
-
The bus was full up with many people.
-
I have a full stomach after lunch.
-
He drove the car at full speed.
-
The dress made her look full and elegant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép