Nghĩa tiếng Việt
- Chức năng.danh từ
- nhiệm vụ, trách nhiệm.danh từ
- Buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng.danh từ
- Hàm, hàm số.danh từ
- Chức.danh từ
- Hoạt động, chạy (máy).động từ
- Thực hiện chức năng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What is the main function of this machine?
-
Her main function is to help customers.
-
We went to a formal function after dinner.
-
This function shows the result clearly.
-
He holds a new function in the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép