TanroDictionary Sổ từ

function

/ˈfʌŋkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức năng.danh từ
  2. nhiệm vụ, trách nhiệm.danh từ
  3. Buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng.danh từ
  4. Hàm, hàm số.danh từ
  5. Chức.danh từ
  6. Hoạt động, chạy (máy).động từ
  7. Thực hiện chức năng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What is the main function of this machine?

  2. Her main function is to help customers.

  3. We went to a formal function after dinner.

  4. This function shows the result clearly.

  5. He holds a new function in the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép