Nghĩa tiếng Việt
- Sự kinh sợ.danh từ
- Kẻ nhát gan.danh từ
- Sợ, sợ hãi, hoảng sợ.động từ
- Lẩn tránh (vì sợ), chùn bước.động từ
- Sợ, sợ hãi (cái gì, ai).động từ
- Lẩn tránh, trốn tránh (vì sợ).động từ
- Làm kinh sợ.động từ
Tiếng Nhật
- ファンクnhạc funk
Ví dụ
-
He has been in a funk since he lost.
-
The funk hid behind the crowd.
-
Do not funk at trying something new today.
-
Don't funk when the work gets hard.
-
She funk before the first test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép