Nghĩa tiếng Việt
- Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.danh từ
- Sự quan trọng hoá.danh từ
- Làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên.động từ
- Làm (ai) cuống quít.động từ
- Làm phiền, làm rầy (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 拘るこだわるquá bận tâm, câu nệ, chấp nhặt, khư khư
Ví dụ
-
Please do not make such a fuss about it.
-
There was a fuss about the noise.
-
Please don't fuss over every small mistake.
-
The surprise gift made her fuss with excitement.
-
Sorry to fuss you, but I need help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép