Nghĩa tiếng Việt
- Mũi nhọn, đầu nhọn.danh từ
- Gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò).danh từ
- Cái chồng, cái đục đá.danh từ
- Gad-fly.danh từ
- Sự đi lang thang.danh từ
- Đi lang thang.động từ
- Mọc lan ra um tùm (cây).động từ
- Trời, trời ơi! (ngạc nhiên hoặc mừng rỡ) ((cũng) by gad).O
Ví dụ
-
The tent held by a sharp gad.
-
The farmer used a gad to guide the ox.
-
The stone gad stayed by the workbench.
-
The gad bit my arm during the walk.
-
He was on the gad by the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép