TanroDictionary Sổ từ

gad

/ɡæd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi nhọn, đầu nhọn.danh từ
  2. Gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò).danh từ
  3. Cái chồng, cái đục đá.danh từ
  4. Gad-fly.danh từ
  5. Sự đi lang thang.danh từ
  6. Đi lang thang.động từ
  7. Mọc lan ra um tùm (cây).động từ
  8. Trời, trời ơi! (ngạc nhiên hoặc mừng rỡ) ((cũng) by gad).O

Ví dụ

  1. The tent held by a sharp gad.

  2. The farmer used a gad to guide the ox.

  3. The stone gad stayed by the workbench.

  4. The gad bit my arm during the walk.

  5. He was on the gad by the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép