Nghĩa tiếng Việt
- Cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão.danh từ
- Sự nổ ra, sự phá lên.danh từ
- Gió nhẹ, gió hiu hiu.danh từ
- Sự trả tiền thuê (nhà đất) từng kỳ.danh từ
- Cây dầu thơm (cùng loại với dâu rượu có lá thơm) ((cũng) sweet gale).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A gale shook the trees all night.
-
A gale of laughter filled the room.
-
A soft gale cooled the hot afternoon.
-
The rent gale was due on Monday.
-
Sweet gale grows near wet ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép