TanroDictionary Sổ từ

gale

/ɡeɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão.danh từ
  2. Sự nổ ra, sự phá lên.danh từ
  3. Gió nhẹ, gió hiu hiu.danh từ
  4. Sự trả tiền thuê (nhà đất) từng kỳ.danh từ
  5. Cây dầu thơm (cùng loại với dâu rượu có lá thơm) ((cũng) sweet gale).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A gale shook the trees all night.

  2. A gale of laughter filled the room.

  3. A soft gale cooled the hot afternoon.

  4. The rent gale was due on Monday.

  5. Sweet gale grows near wet ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép