Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tù, nhà giam; sự bỏ tù.danh từ
- Bỏ tù, tống giam.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was sent to gaol for his crimes.
-
They gaol thieves for a long time.
-
to be sent to gaol
bị vào tù
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép