TanroDictionary Sổ từ

gape

/ɡeɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ngáp.danh từ
  2. Sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên.danh từ
  3. Sự há rộng miệng.danh từ
  4. Ngáp.động từ
  5. Há to miệng ra (con số...; vết thương... ).động từ
  6. Há hốc miệng ra mà nhìn.động từ
  7. Ao ước, khao khát, tha thiết muốn.động từ

Ví dụ

  1. She gave a long gape after waking.

  2. The crowd stared in gape at the sight.

  3. He had a wide gape in his smile.

  4. The child began to gape during class.

  5. The crack began to gape wider.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép