Nghĩa tiếng Việt
- Chất gien.danh từ
Tiếng Nhật
- ゼリーthạch, rau câu
Ví dụ
-
She put gel in her hair before work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒel/
She put gel in her hair before work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép