Nghĩa tiếng Việt
- Chung, chung chung.tính từ
- Tổng.tính từ
- Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể.danh từ
- Tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc.danh từ
- (từ cổ, nghĩa cổ) nhân dân quần chúng.danh từ
- Trưởng tu viện.danh từ
- Người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This is a matter of general interest today.
-
The country will hold a general election soon.
-
We should look at the general situation first.
-
The general planned the mission carefully.
-
The general public deserves better education systems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép