TanroDictionary Sổ từ

giant

/ˈdʒaɪənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ.danh từ
  2. Người phi thường.danh từ
  3. Khổng lồ.tính từ
  4. Phi thường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the giant yesterday.

  2. A giant cabbage grew in our backyard garden.

  3. He was a man of giant strength and courage.

  4. a giant cabbage

    cái bắp cải khổng lồ

  5. a man of giant strength

    người có sức khoẻ phi thường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép