Nghĩa tiếng Việt
- Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ.danh từ
- Người phi thường.danh từ
- Khổng lồ.tính từ
- Phi thường.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the giant yesterday.
-
A giant cabbage grew in our backyard garden.
-
He was a man of giant strength and courage.
-
a giant cabbage
cái bắp cải khổng lồ
-
a man of giant strength
người có sức khoẻ phi thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép