TanroDictionary Sổ từ

ginger

/ˈdʒɪndʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gừng; củ gừng.danh từ
  2. Sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí.danh từ
  3. Màu hoe (tóc).danh từ
  4. Ướp gừng (đò uống, thức ăn... ).động từ
  5. , ((thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Fresh ginger adds a bright taste to soup.

  2. She spoke with ginger and confidence.

  3. He has ginger hair and blue eyes.

  4. They ginger the tea with a little honey.

  5. They need to ginger up the performance for the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép