TanroDictionary Sổ từ

global

/ˈɡləʊbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn cầu.tính từ
  2. Toàn thể, toàn bộ.tính từ
  3. Toàn cục.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to develop a global strategy for success.

  2. We need a global plan for cleaner air.

  3. The company launched a global search.

  4. global strategy

    chiến lược toàn cầu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép