Nghĩa tiếng Việt
- Toàn cầu.tính từ
- Toàn thể, toàn bộ.tính từ
- Toàn cục.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to develop a global strategy for success.
-
We need a global plan for cleaner air.
-
The company launched a global search.
-
global strategy
chiến lược toàn cầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép