Nghĩa tiếng Việt
- Môn đánh gôn.danh từ
- Chơi gôn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He learned golf from his older brother.
-
They golf every Sunday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép