Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm.danh từ
- Người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào.danh từ
- Chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí).danh từ
- Ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.động từ
- Viết theo lối nói chuyện tầm phào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Did you hear that piece of gossip today?
-
The gossip shared a new rumor.
-
She reads the gossip column every morning.
-
They gossip after lunch every day.
-
The writer began to gossip about the old town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép