TanroDictionary Sổ từ

gossip

/ˈɡɒsɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm.danh từ
  2. Người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào.danh từ
  3. Chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí).danh từ
  4. Ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.động từ
  5. Viết theo lối nói chuyện tầm phào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Did you hear that piece of gossip today?

  2. The gossip shared a new rumor.

  3. She reads the gossip column every morning.

  4. They gossip after lunch every day.

  5. The writer began to gossip about the old town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép