Nghĩa tiếng Việt
- Áo tôga (La-mã xưa).danh từ
- Áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt... ).danh từ
- Áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà... ).danh từ
- Giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố).danh từ
- Mặc, ăn bận.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The actor wore a long gown on stage.
-
She wore a beautiful silk gown to the party.
-
The doctor put on a white gown.
-
The town and gown met for a discussion.
-
She gown for the evening event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép