Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển.danh từ
- Vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã.danh từ
- Thái độ (trong khi làm việc gì).danh từ
- Ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố.danh từ
- Sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn).danh từ
- Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.danh từ
- Ơn trời, ơn Chúa.danh từ
- Lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She moved across the room with such grace.
-
Her dance had natural grace.
-
He accepted her apology with a good grace.
-
The king showed an act of grace to them.
-
They were given a week's grace to pay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép