TanroDictionary Sổ từ

grace

/ɡreɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển.danh từ
  2. Vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã.danh từ
  3. Thái độ (trong khi làm việc gì).danh từ
  4. Ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố.danh từ
  5. Sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn).danh từ
  6. Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.danh từ
  7. Ơn trời, ơn Chúa.danh từ
  8. Lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She moved across the room with such grace.

  2. Her dance had natural grace.

  3. He accepted her apology with a good grace.

  4. The king showed an act of grace to them.

  5. They were given a week's grace to pay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép