Nghĩa tiếng Việt
- Thóc lúa.danh từ
- Hạt, hột.danh từ
- Một chút, mảy may.danh từ
- Thớ (gỗ).danh từ
- Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.danh từ
- Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam).danh từ
- Phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm.danh từ
- Bã rượu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The barn was full of grain.
-
She ate a single grain of rice.
-
There is not a grain of truth in that.
-
The carpenter chose wood with a fine grain.
-
You must act in grain with your beliefs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép