TanroDictionary Sổ từ

grain

/ɡreɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thóc lúa.danh từ
  2. Hạt, hột.danh từ
  3. Một chút, mảy may.danh từ
  4. Thớ (gỗ).danh từ
  5. Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.danh từ
  6. Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam).danh từ
  7. Phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm.danh từ
  8. Bã rượu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The barn was full of grain.

  2. She ate a single grain of rice.

  3. There is not a grain of truth in that.

  4. The carpenter chose wood with a fine grain.

  5. You must act in grain with your beliefs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép