Nghĩa tiếng Việt
- Sỏi.danh từ
- Cát chứa vàng ((cũng) auriferous gravel).danh từ
- Bệnh sỏi thận.danh từ
- Rải sỏi.động từ
- Làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào.động từ
Tiếng Nhật
- 砂利じゃりsỏi, đá dăm
Ví dụ
-
They used fine gravel to pave the driveway.
-
Gold often lies in the gravel here.
-
The doctor said he has a case of gravel.
-
They decided to gravel the long walking path.
-
The question gravelled him for a moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép