TanroDictionary Sổ từ

grid

/ɡrɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống đường dây (điện phân bố trong một khu vực).danh từ
  2. Đường kẻ ô (để vẽ bản đồ).danh từ
  3. Vỉ (nướng chả).danh từ
  4. Chấn song sắt.danh từ
  5. Lưới điều khiển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The grid brought power to the town.

  2. Draw the map on a grid first.

  3. He cooked the meat on a hot grid.

  4. The window had a strong grid of iron.

  5. The grid controlled the machine smoothly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép