Nghĩa tiếng Việt
- Dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt.tính từ
- Không lay chuyển được.tính từ
- không ngon lành; không có cơ hội có kết quả tốt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A grim face showed his deep sadness.
-
She had a grim determination to succeed.
-
The road ahead looked grim and empty.
-
A grim face
nét mặt dữ tợn đầy sát khí
-
Grim determination
quyết tâm không lay chuyển được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép