TanroDictionary Sổ từ

grim

/ɡrɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt.tính từ
  2. Không lay chuyển được.tính từ
  3. không ngon lành; không có cơ hội có kết quả tốt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A grim face showed his deep sadness.

  2. She had a grim determination to succeed.

  3. The road ahead looked grim and empty.

  4. A grim face

    nét mặt dữ tợn đầy sát khí

  5. Grim determination

    quyết tâm không lay chuyển được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép