Nghĩa tiếng Việt
- Hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi.danh từ
- Hạt sạn (làm cho máy trục trặc).danh từ
- Mạt giũa (kim loại).danh từ
- Tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ.danh từ
- Đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-đa).danh từ
- Xem grits: Yến mạch lứt (chưa giã kỹ)danh từ
- Nghiến (răng).động từ
- Rải sạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sand and grit covered the path.
-
There is some grit in the machine gears.
-
Tiny grit scratched the glass.
-
She showed grit during a hard year.
-
He kept the grit on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép