TanroDictionary Sổ từ

groom

/ɡruːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ ngựa.danh từ
  2. Quan hầu (trong hoàng gia Anh).danh từ
  3. Chú rể ((viết tắt) của bridegroom).danh từ
  4. Chải lông (cho ngựa).động từ
  5. ăn mặc tề chỉnh chải chuốt.động từ
  6. Chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The groom fed the horse before dawn.

  2. The groom stood beside the royal carriage.

  3. The groom was useful in class.

  4. She groomed the horse after the ride.

  5. He groomed himself carefully for the interview.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép