Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ ngựa.danh từ
- Quan hầu (trong hoàng gia Anh).danh từ
- Chú rể ((viết tắt) của bridegroom).danh từ
- Chải lông (cho ngựa).động từ
- ăn mặc tề chỉnh chải chuốt.động từ
- Chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The groom fed the horse before dawn.
-
The groom stood beside the royal carriage.
-
The groom was useful in class.
-
She groomed the horse after the ride.
-
He groomed himself carefully for the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép