Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grind.động từ
- Mặt đất, đất.danh từ
- Bãi đất, khu đất; ruộng đất (của ai).danh từ
- Đất đai vườn tược.danh từ
- Vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất).danh từ
- Đáy (biển, hồ...).danh từ
- Nền.danh từ
- Cặn bã.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The machine ground the coffee beans into powder.
-
Children love to sit on the grass ground.
-
The team played well on their home ground.
-
They bought a large piece of ground for farming.
-
You must keep your ground during the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép