Nghĩa tiếng Việt
- Lùm cây, khu rừng nhỏ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked through a quiet grove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrəʊv/
We walked through a quiet grove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép