TanroDictionary Sổ từ

guest

/ɡest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách.danh từ
  2. Khách trọ (ở khách sạn).danh từ
  3. Vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The guest enjoyed the quiet room.

  2. The hotel welcomed every paying guest warmly.

  3. The plant was a guest on the tree.

  4. a paying guest

    khách trọ ăn cơm tháng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép