Nghĩa tiếng Việt
- Khách.danh từ
- Khách trọ (ở khách sạn).danh từ
- Vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The guest enjoyed the quiet room.
-
The hotel welcomed every paying guest warmly.
-
The plant was a guest on the tree.
-
a paying guest
khách trọ ăn cơm tháng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép