Nghĩa tiếng Việt
- Máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà).danh từ
- Rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố... ).danh từ
- Nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội).danh từ
- Bắc máng nước.động từ
- Đào rãnh.động từ
- Chảy thành rãnh.động từ
- Chảy (nến).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Leaves clogged the gutter after the storm.
-
Water ran along the gutter by the road.
-
The trash washed down into the street gutter.
-
They gutter the roof before winter.
-
Workers guttered a trench beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép