TanroDictionary Sổ từ

gutter

/ˈɡʌtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà).danh từ
  2. Rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố... ).danh từ
  3. Nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội).danh từ
  4. Bắc máng nước.động từ
  5. Đào rãnh.động từ
  6. Chảy thành rãnh.động từ
  7. Chảy (nến).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Leaves clogged the gutter after the storm.

  2. Water ran along the gutter by the road.

  3. The trash washed down into the street gutter.

  4. They gutter the roof before winter.

  5. Workers guttered a trench beside the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép