Nghĩa tiếng Việt
- Thạch cao ((viết tắt) gyps).danh từ
Ví dụ
-
She saw the gyps yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɪps/
She saw the gyps yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép