TanroDictionary Sổ từ

hòn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.danh từ
  2. Cù lao nhỏ.danh từ
  3. núi giữa biển không có đất bằng nhiều.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hòn ngọc.

  2. Hòn bi.

  3. Hòn đất.

  4. Hòn gạch.

  5. Hòn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép