Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.danh từ
- Cù lao nhỏ.danh từ
- núi giữa biển không có đất bằng nhiều.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hòn ngọc.
-
Hòn bi.
-
Hòn đất.
-
Hòn gạch.
-
Hòn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép