Nghĩa tiếng Việt
- Chào anh!, chào chị!O
- Này, này.O
- Ô này! (tỏ ý ngạc nhiên).O
- Tiếng chào.danh từ
- Tiếng gọi "này, này"!; Tiếng kêu "ô này"! (tỏ ý ngạc nhiên).danh từ
- Chào.động từ
- Gọi "này, này".động từ
- Kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên).động từ
Ví dụ
-
Hallo, can you hear me?
-
Hallo, look at this strange box.
-
Hallo, that bird is huge!
-
She returned the hallo with a wave.
-
His hallo echoed across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép