Nghĩa tiếng Việt
- Gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu.động từ
- Quấy rối.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Don’t harass the new student at lunch.
-
Do not harass your neighbors for any reason.
-
to harass the enemy forces
quấy rối quân địch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép