TanroDictionary Sổ từ

harass

/ˈhærəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu.động từ
  2. Quấy rối.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Don’t harass the new student at lunch.

  2. Do not harass your neighbors for any reason.

  3. to harass the enemy forces

    quấy rối quân địch

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép