Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo mạnh; đoạn đường kéo.danh từ
- Sự đẩy goòng.danh từ
- Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở.danh từ
- Mẻ lưới; món lãi, món kiếm được, mẻ vớ được.danh từ
- Kéo mạnh, lôi mạnh.động từ
- Đẩy (goòng than).động từ
- Chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải).động từ
- Đổi hướng đi (của tàu).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was a long haul across the desert.
-
The mine cart moved with a slow haul.
-
The truck made one long haul across town.
-
The fishermen returned with a large haul of fish.
-
Please haul the box closer to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép