Nghĩa tiếng Việt
- Người anh hùng.danh từ
- Nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The firefighter was a true hero.
-
The hero walked into the room first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép