TanroDictionary Sổ từ

hero

/ˈhɪərəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người anh hùng.danh từ
  2. Nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The firefighter was a true hero.

  2. The hero walked into the room first.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép