Nghĩa tiếng Việt
- Nó, hắn, ông ấy, anh ấy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I saw him at the market yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɪm/
I saw him at the market yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép