TanroDictionary Sổ từ

hire

/ˈhaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuê; sự cho thuê.danh từ
  2. Sự mướn (nhân công).danh từ
  3. Tiền thuê; tiền trả công; tiền thưởng.danh từ
  4. Thuê; cho thuê (nhà... ).động từ
  5. Mướn, thuê (nhân công).động từ
  6. Trả công; thưởng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This taxi is available for hire now.

  2. The hire for extra help was high.

  3. The hire included lunch and transport.

  4. We hire a room near the station.

  5. They hire two workers for the farm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép