Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuê; sự cho thuê.danh từ
- Sự mướn (nhân công).danh từ
- Tiền thuê; tiền trả công; tiền thưởng.danh từ
- Thuê; cho thuê (nhà... ).động từ
- Mướn, thuê (nhân công).động từ
- Trả công; thưởng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This taxi is available for hire now.
-
The hire for extra help was high.
-
The hire included lunch and transport.
-
We hire a room near the station.
-
They hire two workers for the farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép