TanroDictionary Sổ từ

hit

/hɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném).danh từ
  2. Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn.danh từ
  3. lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt.danh từ
  4. Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.động từ
  5. Va phải, vấp phải, va trúng.động từ
  6. Chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm... ).động từ
  7. Tìm ra, vớ được.động từ
  8. Hợp với, đúng với.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He landed a clever hit on the target.

  2. The new movie was quite a hit.

  3. That comment was a direct hit at me.

  4. Please hit hard to win the game.

  5. Be careful not to hit your head.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép