Nghĩa tiếng Việt
- Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném).danh từ
- Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn.danh từ
- lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt.danh từ
- Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.động từ
- Va phải, vấp phải, va trúng.động từ
- Chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm... ).động từ
- Tìm ra, vớ được.động từ
- Hợp với, đúng với.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He landed a clever hit on the target.
-
The new movie was quite a hit.
-
That comment was a direct hit at me.
-
Please hit hard to win the game.
-
Be careful not to hit your head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép