Nghĩa tiếng Việt
- Cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ.danh từ
- Nút thòng lọng, nút dây.danh từ
- Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.danh từ
- Bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh.danh từ
- , (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe.danh từ
- , (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân.danh từ
- Giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên.động từ
- Buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào.động từ
Ví dụ
-
He kept the hitch in a drawer.
-
The hitch was mentioned in the report.
-
The party went off without a single hitch.
-
She saw the hitch near the door.
-
He had to hitch up his trousers quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép