TanroDictionary Sổ từ

hitch

/hɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ.danh từ
  2. Nút thòng lọng, nút dây.danh từ
  3. Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.danh từ
  4. Bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh.danh từ
  5. , (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe.danh từ
  6. , (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân.danh từ
  7. Giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên.động từ
  8. Buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào.động từ

Ví dụ

  1. He kept the hitch in a drawer.

  2. The hitch was mentioned in the report.

  3. The party went off without a single hitch.

  4. She saw the hitch near the door.

  5. He had to hitch up his trousers quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép