Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đi làm rong.danh từ
- Ma cà bông, kẻ sống lang thang.danh từ
- Đi rong kiếm việc làm (thợ).động từ
- Đi lang thang lêu lỏng.động từ
Tiếng Nhật
- 浮浪者ふろうしゃkẻ lang thang, người vô gia cư
Ví dụ
-
The hobo slept near the train station.
-
A hobo asked for some spare change.
-
He hoboes around town looking for work.
-
They hoboes from place to place all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép