TanroDictionary Sổ từ

hole

/həʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.danh từ
  2. Lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi).danh từ
  3. Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.danh từ
  4. Hang (chuột, chồn... ).danh từ
  5. Túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột.danh từ
  6. Điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia).danh từ
  7. Lỗ trống (trong không khí).danh từ
  8. Rỗ kim, rỗ tổ ong.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a hole in my sock.

  2. He sank the ball into the hole.

  3. A deep hole filled with rainwater.

  4. The mouse ran into a hole.

  5. They lived in a small hole.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép