Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.danh từ
- Lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi).danh từ
- Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.danh từ
- Hang (chuột, chồn... ).danh từ
- Túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột.danh từ
- Điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia).danh từ
- Lỗ trống (trong không khí).danh từ
- Rỗ kim, rỗ tổ ong.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a hole in my sock.
-
He sank the ball into the hole.
-
A deep hole filled with rainwater.
-
The mouse ran into a hole.
-
They lived in a small hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép