Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc, cái mác.danh từ
- Bản lề cửa.danh từ
- Cái neo.danh từ
- Lưỡi câu ((cũng) fish hook).danh từ
- Lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm.danh từ
- Cú đấm móc (quyền Anh).danh từ
- Cú đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).danh từ
- Cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).danh từ
Tiếng Nhật
- 針はりkim, kim găm
- フックcái móc
- 引っ掛けるひっかけるtreo lên, khoác vội (áo)
- ホックmóc cài (quần áo)
Ví dụ
-
Hang your coat on the hook.
-
The door hook is broken.
-
The small boat lost its hook.
-
He cast his hook into the water.
-
He sharpened the hook on the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép