TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ hook – Cái móc, cái mác; Bản lề cửa; Cái neo

hook

/hʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái móc, cái mác.danh từ
  2. Bản lề cửa.danh từ
  3. Cái neo.danh từ
  4. Lưỡi câu ((cũng) fish hook).danh từ
  5. Lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm.danh từ
  6. Cú đấm móc (quyền Anh).danh từ
  7. Cú đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).danh từ
  8. Cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hang your coat on the hook.

  2. The door hook is broken.

  3. The small boat lost its hook.

  4. He cast his hook into the water.

  5. He sharpened the hook on the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép