Nghĩa tiếng Việt
- Trục bánh xe, moayơ.danh từ
- Trung tâm.danh từ
- Hubby.danh từ
Tiếng Nhật
- 中枢ちゅうすうtrung tâm, trụ cột, đầu não
Ví dụ
-
The wheel hub was bent in the crash.
-
This city is a major hub for transport.
-
My hub made tea for everyone.
-
hub of the universe
trung tâm của vũ trụ, rốn của vũ trụ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép