Nghĩa tiếng Việt
- Túp lều.danh từ
- Nhà gỗ tạm thời cho binh lính.danh từ
- Cho ở lều.động từ
- Cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They slept in a small hut by the lake.
-
The soldiers rested in a wooden hut.
-
We hut the guests near the garden.
-
The camp hut the workers for a week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép