Nghĩa tiếng Việt
- Mạch tích hợp (Integrated circuit)X
Ví dụ
-
He used ic in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑɪˈsi/
He used ic in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép