TanroDictionary Sổ từ

ic

/ˌɑɪˈsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch tích hợp (Integrated circuit)X

Ví dụ

  1. He used ic in the letter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép