Nghĩa tiếng Việt
- biểu tượng.danh từ
- Thần tượngdanh từ
- Tượng, tượng thánh, hình tượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The red heart became an icon on the screen.
-
The singer became an icon for young fans.
-
The icon was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép