TanroDictionary Sổ từ

icon

/ˈaɪkɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. biểu tượng.danh từ
  2. Thần tượngdanh từ
  3. Tượng, tượng thánh, hình tượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The red heart became an icon on the screen.

  2. The singer became an icon for young fans.

  3. The icon was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép